Chữ 旹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旹, chiết tự chữ THÌ, THỜI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旹:

旹 thì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旹

旹

Chiết tự chữ 旹

Chiết tự chữ thì, thời bao gồm chữ 山 一 日 hoặc 屮 一 日 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 旹 cấu thành từ 3 chữ: 山, 一, 日
  • 山 san, sơn
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 2. 旹 cấu thành từ 3 chữ: 屮, 一, 日
  • 屮 triệt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thì [thì]

    U+65F9, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi2;
    Việt bính: si4;

    旹 thì

    Nghĩa Trung Việt của từ 旹

    Đời xưa dùng như chữ thì 時.
    thời, như "thời cơ, thời vận" (gdhn)

    Nghĩa của 旹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shí]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: THÌ
    xem "时"。同"时"。

    Chữ gần giống với 旹:

    㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,

    Dị thể chữ 旹

    时, 時,

    Chữ gần giống 旹

    晣, 晼, 暃, 暂, 暁, 暀, 晿, 晾, 晽, 晻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旹 Tự hình chữ 旹 Tự hình chữ 旹 Tự hình chữ 旹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旹

    thời旹:thời cơ, thời vận
    旹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旹 Tìm thêm nội dung cho: 旹