Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旹, chiết tự chữ THÌ, THỜI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旹:
旹
Pinyin: shi2;
Việt bính: si4;
旹 thì
Nghĩa Trung Việt của từ 旹
Đời xưa dùng như chữ thì 時.thời, như "thời cơ, thời vận" (gdhn)
Nghĩa của 旹 trong tiếng Trung hiện đại:
[shí]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: THÌ
xem "时"。同"时"。
Số nét: 8
Hán Việt: THÌ
xem "时"。同"时"。
Chữ gần giống với 旹:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旹
| thời | 旹: | thời cơ, thời vận |

Tìm hình ảnh cho: 旹 Tìm thêm nội dung cho: 旹
