Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 旹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旹, chiết tự chữ THÌ, THỜI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旹:

旹 thì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旹

Chiết tự chữ thì, thời bao gồm chữ 山 一 日 hoặc 屮 一 日 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 旹 cấu thành từ 3 chữ: 山, 一, 日
  • san, sơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 2. 旹 cấu thành từ 3 chữ: 屮, 一, 日
  • triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thì [thì]

    U+65F9, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi2;
    Việt bính: si4;

    thì

    Nghĩa Trung Việt của từ 旹

    Đời xưa dùng như chữ thì .
    thời, như "thời cơ, thời vận" (gdhn)

    Nghĩa của 旹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shí]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: THÌ
    xem "时"。同"时"。

    Chữ gần giống với 旹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

    Dị thể chữ 旹

    , ,

    Chữ gần giống 旹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旹 Tự hình chữ 旹 Tự hình chữ 旹 Tự hình chữ 旹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旹

    thời:thời cơ, thời vận
    旹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旹 Tìm thêm nội dung cho: 旹