Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 黄昏 trong tiếng Trung hiện đại:
[huánghūn] hoàng hôn; xế chiều; lúc mặt trời lặn。日落以后天黑以前的时候。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏
| hon | 昏: | đỏ hon hỏn, bé tí hon |
| hun | 昏: | |
| hôn | 昏: | hoàng hôn; hôn quân |

Tìm hình ảnh cho: 黄昏 Tìm thêm nội dung cho: 黄昏
