Cao su chống va đập cửa

Từ: 黄昏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄昏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄昏 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánghūn] hoàng hôn; xế chiều; lúc mặt trời lặn。日落以后天黑以前的时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân
黄昏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄昏 Tìm thêm nội dung cho: 黄昏