Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 四舍五入 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四舍五入:
Nghĩa của 四舍五入 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìshěwǔrù] bốn bỏ năm lên。运算时取近似值的一种方法。如被舍去部分的头一位数满五,就在所取数的末位加一,不满五的就舍去,例如1.3785只取两位小数是1.38, 1.2434 只取两位小数是1.24。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |

Tìm hình ảnh cho: 四舍五入 Tìm thêm nội dung cho: 四舍五入
