Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 黄盖 trong tiếng Trung hiện đại:
[huánggài] Hoàng Cái (lão tướng Đông Ngô, thời Tam Quốc)。字公覆(与名同义相释),东吴老将。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |

Tìm hình ảnh cho: 黄盖 Tìm thêm nội dung cho: 黄盖
