Từ: 黄酱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄酱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄酱 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángjiàng] tương đậu nành。黄豆、面粉等发酵后制成的酱,呈红黄色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酱

tương:đậu tương
黄酱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄酱 Tìm thêm nội dung cho: 黄酱