Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 黎巴嫩 trong tiếng Trung hiện đại:
[líbānèn] Li Băng; Lebanon (viết tắt là Leb.)。黎巴嫩亚洲西南部一国家,位于地中海沿岸。古代的黎巴嫩被迦南人占据,长期以来由于国内和宗教纠纷而四分五裂。1941年宣布独立,但直到1945年才获得完全自治。贝鲁特是 其首都和最大城市。人口3,727,703 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黎
| lê | 黎: | lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai |
| re | 黎: | |
| rê | 黎: | rê lưỡi lên môi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫩
| non | 嫩: | non nớt |
| nõn | 嫩: | nõn chuối |
| nọn | 嫩: | bắt nọn (bắt chẹt) |
| nỏn | 嫩: | trắng nỏn |
| nồn | 嫩: | nồn nộn |
| nộn | 嫩: | phì nộn |

Tìm hình ảnh cho: 黎巴嫩 Tìm thêm nội dung cho: 黎巴嫩
