Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 运动战 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùndòngzhàn] vận động chiến; đánh vận động。主要指正规兵团在长的战线和大的战区上面,从事于战役和战斗上的外线的、速决的进攻战的形式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |

Tìm hình ảnh cho: 运动战 Tìm thêm nội dung cho: 运动战
