Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 黎明 trong tiếng Trung hiện đại:
[límíng] bình minh; hửng sáng; tảng sáng; rạng sáng。天快要亮或刚亮的时候。
黎明即起。
bình minh đến rồi.
黎明时分。
lúc trời sáng; lúc tảng sáng.
黎明即起。
bình minh đến rồi.
黎明时分。
lúc trời sáng; lúc tảng sáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黎
| lê | 黎: | lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai |
| re | 黎: | |
| rê | 黎: | rê lưỡi lên môi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 黎明 Tìm thêm nội dung cho: 黎明
