Từ: 黎明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黎明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黎明 trong tiếng Trung hiện đại:

[límíng] bình minh; hửng sáng; tảng sáng; rạng sáng。天快要亮或刚亮的时候。
黎明即起。
bình minh đến rồi.
黎明时分。
lúc trời sáng; lúc tảng sáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黎

:lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai
re: 
:rê lưỡi lên môi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
黎明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黎明 Tìm thêm nội dung cho: 黎明