Từ: tuỳ cơ ứng biến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuỳ cơ ứng biến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuỳứngbiến

Dịch tuỳ cơ ứng biến sang tiếng Trung hiện đại:

便宜行事 《 《汉书·魏相传》:"好观汉故事及便宜章奏, 以为古今异制...... 数条汉兴以来国家便宜行事, 又贤臣贾谊、晁错、董仲舒等所言, 奏请施行之。"原指根据情况变化的需要, 采取适当的新措施。后 指经过特许, 不必请示, 根据实际情况或临时变化就斟酌处理。》
机宜 《针对客观情势处理事务的方针、办法等。》
量体裁衣 《按照身材剪裁衣裳, 比喻根据实际情况办事。》
《权变; 权宜。》
权变 《随机应变。》
权谋 《随机应变的计谋。》
随机应变 《跟着情况的变化, 掌握时机, 灵活应付。》
通权达变 《为了应付当前的情势, 不按照常规做事, 而采取适合实际需要的灵活办法。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuỳ

tuỳ:nhà Tuỳ (ở Trung Quốc)
tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ

:cơ hồ; cơ man
: 
: 
:tạp cơ (vải kaki)
:cơ bản; cơ số; cơ đốc
:cơ nghiệp
: 
:đầu cơ
:ca cơ (con hát)
:cơ hồ; cơ man
:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
:trác tử cơ (góc)
:cơ (đá dô lên trên nước)
:cơ (đá dô lên trên nước)
:cơ (cái mẹt hốt bụi)
:thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)
:cơ nan (rất)
:cơ bắp; cơ thể
𦠄:cơ bắp; cơ thể
:cơ (dây đậu)
:cơ (trứng rận)
:cơ (trứng rận)
:cơ tiếu (chê cười)
:cơ tiếu (chê cười)
:cơ cực, cơ hàn
:cơ cực, cơ hàn
:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng

ứng:ứng đối, ứng đáp
ứng:xem ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ứng𧃽:xem ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: biến

biến:chính biến (thay đổi)
biến:phổ biến
biến: 
biến: 
biến:biến mất
biến:châm biếm

Gới ý 15 câu đối có chữ tuỳ:

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

tuỳ cơ ứng biến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuỳ cơ ứng biến Tìm thêm nội dung cho: tuỳ cơ ứng biến