Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuỳ cơ ứng biến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuỳ cơ ứng biến:
Dịch tuỳ cơ ứng biến sang tiếng Trung hiện đại:
便宜行事 《 《汉书·魏相传》:"好观汉故事及便宜章奏, 以为古今异制...... 数条汉兴以来国家便宜行事, 又贤臣贾谊、晁错、董仲舒等所言, 奏请施行之。"原指根据情况变化的需要, 采取适当的新措施。后 指经过特许, 不必请示, 根据实际情况或临时变化就斟酌处理。》机宜 《针对客观情势处理事务的方针、办法等。》
量体裁衣 《按照身材剪裁衣裳, 比喻根据实际情况办事。》
权 《权变; 权宜。》
权变 《随机应变。》
权谋 《随机应变的计谋。》
随机应变 《跟着情况的变化, 掌握时机, 灵活应付。》
通权达变 《为了应付当前的情势, 不按照常规做事, 而采取适合实际需要的灵活办法。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuỳ
| tuỳ | 隋: | nhà Tuỳ (ở Trung Quốc) |
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
| tuỳ | 隨: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 剞: | |
| cơ | 叽: | |
| cơ | 唧: | tạp cơ (vải kaki) |
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
| cơ | 埮: | cơ nghiệp |
| cơ | 墼: | |
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cơ | 姬: | ca cơ (con hát) |
| cơ | 幾: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 犄: | trác tử cơ (góc) |
| cơ | 矶: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 磯: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 箕: | cơ (cái mẹt hốt bụi) |
| cơ | 箍: | thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu) |
| cơ | 綦: | cơ nan (rất) |
| cơ | 肌: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 𦠄: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 萁: | cơ (dây đậu) |
| cơ | 虮: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 蟣: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 讥: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 譏: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 飢: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饑: | cơ cực, cơ hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
| ứng | 膺: | xem ưng |
| ứng | 應: | ứng phó; tương ứng |
| ứng | 𧃽: | xem ửng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biến
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| biến | 徧: | phổ biến |
| biến | 萹: | |
| biến | 藊: | |
| biến | 變: | biến mất |
| biến | 遍: | châm biếm |
Gới ý 15 câu đối có chữ tuỳ:

Tìm hình ảnh cho: tuỳ cơ ứng biến Tìm thêm nội dung cho: tuỳ cơ ứng biến
