Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 黑板报 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēibǎnbào] báo bảng; báo bảng đen。工厂、机关、团体、学校等办的报,写在黑板上,内容简短扼要。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |

Tìm hình ảnh cho: 黑板报 Tìm thêm nội dung cho: 黑板报
