Từ: 黑板报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑板报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑板报 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēibǎnbào] báo bảng; báo bảng đen。工厂、机关、团体、学校等办的报,写在黑板上,内容简短扼要。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
黑板报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑板报 Tìm thêm nội dung cho: 黑板报