Từ: 谢意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谢意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谢意 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièyì] lòng biết ơn; nỗi cảm kích。感谢的心意。
请客以表示谢意
mời ăn uống để bày tỏ lòng biết ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
谢意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谢意 Tìm thêm nội dung cho: 谢意