Từ: tôm he có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tôm he:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tômhe

Nghĩa tôm he trong tiếng Việt:

["- dt. Tôm cỡ trung bình, sống ở nước ven biển và vùng nước lợ, thân rộng bản và dẹp, râu ngắn."]

Dịch tôm he sang tiếng Trung hiện đại:

对虾 明虾Duìxiā míng xiā

Nghĩa chữ nôm của chữ: tôm

tôm𱿜:tôm cá
tôm𩵽:tôm cá

Nghĩa chữ nôm của chữ: he

he:không dám ho he
he𡁱:không dám ho he
he:hăm he
he𢬾:cửa mở he hé
he:tôm he
he󰔟:tôm he
he:tôm he
he󰚆:cá he (loại cá rất khôn)
tôm he tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tôm he Tìm thêm nội dung cho: tôm he