Từ: 偏向 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏向:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏向 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānxiàng] 1. khuynh hướng; thiên hướng; thiên lệch; sai lệch。不正确的倾向(多指掌握政策过左或过右,或在几项工作中只注重某一项)。
2. bất công; thiên vị。(对某一方)无原则的支持或袒护;不公正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
偏向 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏向 Tìm thêm nội dung cho: 偏向