Từ: 黑陶文化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑陶文化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑陶文化 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēitáowénhuà] văn hoá Long Sơn。见〖龙山文化〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
黑陶文化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑陶文化 Tìm thêm nội dung cho: 黑陶文化