Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 黑陶文化 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑陶文化:
Nghĩa của 黑陶文化 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēitáowénhuà] văn hoá Long Sơn。见〖龙山文化〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶
| đào | 陶: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 黑陶文化 Tìm thêm nội dung cho: 黑陶文化
