Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 龟板 trong tiếng Trung hiện đại:
[guībǎn] mai rùa (vị thuốc Đông y)。龟甲,中医用做药材。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龟
| qui | 龟: | kim qui |
| quy | 龟: | (con rùa) |
| quân | 龟: | quân liệt (nứt nẻ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 龟板 Tìm thêm nội dung cho: 龟板
