Từ: 龟缩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龟缩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 龟缩 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīsuō] co đầu rút cổ; rụt cổ lại; co cụm; co rút。比喻像乌龟头缩在甲壳内一样,躲藏在里面不出来。
敌军龟缩在碉堡里。
quân địch co cụm lại trong lô cốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龟

qui:kim qui
quy:(con rùa)
quân:quân liệt (nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
龟缩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 龟缩 Tìm thêm nội dung cho: 龟缩