Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 龟缩 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīsuō] co đầu rút cổ; rụt cổ lại; co cụm; co rút。比喻像乌龟头缩在甲壳内一样,躲藏在里面不出来。
敌军龟缩在碉堡里。
quân địch co cụm lại trong lô cốt.
敌军龟缩在碉堡里。
quân địch co cụm lại trong lô cốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龟
| qui | 龟: | kim qui |
| quy | 龟: | (con rùa) |
| quân | 龟: | quân liệt (nứt nẻ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |

Tìm hình ảnh cho: 龟缩 Tìm thêm nội dung cho: 龟缩
