Chữ 禮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禮, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 禮:

禮

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禮

禮

Chiết tự chữ 禮

[]

U+F9B6, tổng 18 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

禮

Nghĩa Trung Việt của từ 禮


Chữ gần giống với 禮:

䄠, 䄡, 禮,

Chữ gần giống 禮

Tự hình:

Tự hình chữ 禮 Tự hình chữ 禮 Tự hình chữ 禮 Tự hình chữ 禮

禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禮 Tìm thêm nội dung cho: 禮