Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相对高度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相对高度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相对高度 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngduìgāodù] độ cao tương đối (độ cao của một điểm so với một điểm khác)。以地面或选定的某个点做标准的高度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
相对高度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相对高度 Tìm thêm nội dung cho: 相对高度