Dưới đây là các chữ có bộ Thị, kỳ [示, 礻]:

Thị, kỳ [Thị, kỳ]

U+793A, tổng 5 nét, bộ Thị, kỳ (礻)
Phiên âm: shì; Nghĩa: Chỉ thị; thần đất

Tìm thấy 155 chữ có bộ Thị, kỳ [示]

礻thị [4], 示kì, thị [5], 礼lễ [5], 礽nhưng [6], 祁kì [6], 礼 [6], 社xã [7], 礿dược, thược [7], 祀tự [7], 祂tha [7], 祃mạ [7], 𥘑 [7], 祅 [8], 祆hiên, yêu [8], 祇kì, chỉ [8], 祈kì [8], 祉chỉ [8], 祊banh [8], 祎y [8], 视thị [8], 𥘪 [8], 䃽 [9], 䃾 [9], 䃿 [9], 䄀 [9], 祏 [9], 祐hựu [9], 祓phất [9], 祔phụ [9], 祕bí [9], 祖tổ [9], 祗chi [9], 祙 [9], 祚tộ [9], 祛khư [9], 祜hỗ [9], 祝chúc, chú [9], 神thần [9], 祠từ [9], 祢nỉ [9], 𥘶 [9], 𥘷 [9], 䄁 [10], 䄂 [10], 䄃 [10], 祘toán [10], 祟túy, trúy [10], 祥tường [10], 祧thiêu, diêu [10], 祫hợp [10], 祯trinh [10], 神 [10], 𥙒 [10], 𥙓 [10], 𥙧 [10], 𥙩 [10], 𥙪 [10], 䄄 [11], 䄅 [11], 䄆 [11], 祦 [11], 票phiếu, tiêu, phiêu [11], 祭tế, sái [11], 祱 [11], 祲tẩm [11], 祴cai [11], 祷đảo [11], 祸họa [11], 視thị [11], 祥 [11], 𥚄 [11], 𥚅 [11], 𥚆 [11], 𥚇 [11], 䄇 [12], 䄈 [12], 䄉 [12], 祺kì [12], 祼quán [12], 祿 [12], 禂 [12], 禄 [12], 禅 [12], 禍 [12], 𥚤 [12], 𥚥 [12], 䄋 [13], 䄌 [13], 䄍 [13], 䄎 [13], 䄏 [13], 䄐 [13], 䄑 [13], 䄒 [13], 禀 [13], 禁 [13], 禊 [13], 禋 [13], 禎 [13], 福 [13], 禑 [13], 禓 [13], 禔 [13], 禕 [13], 禖 [13], 禘đế [13], 祿 [13], 𥚯 [13], 䄓 [14], 䄔 [14], 䄕 [14], 䄖 [14], 禚 [14], 禛chân [14], 禠ti, tư [14], 禡mạ [14], 禢 [14], 福 [14], 𥛉 [14], 𥛗 [14], 䄘 [15], 䄙 [15], 禜 [15], 禤 [15], 禥 [15], 禩tự [15], 𥛭 [15], 䄚 [16], 䄛 [16], 䄜 [16], 䄝 [16], 禧hi [16], 禨 [16], 禪thiện, thiền [16], 禫đạm [16], 𥜀 [16], 䄟 [17], 禦ngự [17], 禮lễ [17], 𥜌 [17], 䄠 [18], 䄡 [18], 禰nễ [18], 禱đảo [18], 禮 [18], 𥜒 [18], 𥜓 [18], 䄢 [19], 𥜡 [20], 𥜤 [20], 䄤 [21], 禳nhương [21], 禴dược [21], 𥜥 [21], 䄥 [29],

Các bộ thủ 5 nét

玄(Huyền), 玉(Ngọc 王), 瓜(Qua), 瓦(Ngõa), 甘(Cam), 生(Sinh), 用(Dụng), 田(Điền), 疋(Thất), 疒(Nạch), 癶(Bát), 白(Bạch), 皮(Bì), 皿(Mãnh), 目(Mục), 矛(Mâu), 矢(Thỉ), 石(Thạch), 示(Thị, kỳ 礻), 禾(Hòa), 穴(Huyệt), 立(Lập), 钅(Kim 金), 鸟(Điểu 鳥), 龙(long 龍),