bảo hiểm
Chỗ hiểm yếu để cứ thủ, phòng vệ.Theo ước định song phương, bên này đóng lệ phí cho bên kia, bên này nếu gặp phải tổn hại không thể dự liệu thì bên kia chịu trách nhiệm bồi thường phí tổn. ☆Tương tự:
nhân thọ bảo hiểm
人壽保險,
hỏa tai bảo hiểm
火災保險,
sản vật bảo hiểm
產物保險.Bảo đảm, cam đoan, chắc chắn.
◎Như:
y ngã đích phương pháp khứ tố, bảo hiểm bất hội xuất thác
依我的方法去做, 保險不會出錯 anh cứ làm đúng theo cách của tôi, cam đoan sẽ không xảy ra sai sót.Ổn thỏa, đáng tin cậy, không sợ xảy ra chuyện nguy hại.
◎Như:
nhĩ bả đông tây phóng tại tha na lí, bảo hiểm mạ?
你把東西放在他那裡, 保險嗎 mi để mấy thứ ở chỗ đó, có ổn thỏa không đấy?
Nghĩa của 保险 trong tiếng Trung hiện đại:
2. đáng tin; an toàn。稳妥可靠;安全.
这样作可不保险
làm như thế này e là không an toàn
3. đảm bảo; chắc chắn。担保.
你依我的话,保险不会出错
cứ làm theo lời tôi, đảm bảo sẽ không bị sai sót
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 險
| hiếm | 險: | hiêm hoi, khan hiếm |
| hiểm | 險: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
| hĩm | 險: | cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân) |
| hẻm | 險: | ngõ hẻm |

Tìm hình ảnh cho: 保險 Tìm thêm nội dung cho: 保險
