Từ: 保險 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保險:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo hiểm
Chỗ hiểm yếu để cứ thủ, phòng vệ.Theo ước định song phương, bên này đóng lệ phí cho bên kia, bên này nếu gặp phải tổn hại không thể dự liệu thì bên kia chịu trách nhiệm bồi thường phí tổn. ☆Tương tự:
nhân thọ bảo hiểm
,
hỏa tai bảo hiểm
,
sản vật bảo hiểm
.Bảo đảm, cam đoan, chắc chắn.
◎Như:
y ngã đích phương pháp khứ tố, bảo hiểm bất hội xuất thác
做, 錯 anh cứ làm đúng theo cách của tôi, cam đoan sẽ không xảy ra sai sót.Ổn thỏa, đáng tin cậy, không sợ xảy ra chuyện nguy hại.
◎Như:
nhĩ bả đông tây phóng tại tha na lí, bảo hiểm mạ?
西裡, 嗎 mi để mấy thứ ở chỗ đó, có ổn thỏa không đấy?

Nghĩa của 保险 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoxiǎn] 1. bảo hiểm (phương pháp tập trung và phân tán tiền vốn của xã hội, bồi thường cho những tổn thất về nhân mạng do thiên tai hoặc tai nạn. Đơn vị hoặc cá nhân tham gia bảo hiểm, nộp phí bảo hiểm cho cơ quan bảo hiểm theo định kỳ, cơ quan bảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm bồi thường đối với những mất mát trong phạm vi bảo hiểm) 。集中分散的社会资金,补偿因自 然灾害,意外事故或人身伤亡而造成的损失的方法。参加保险的人或单位,向保险机关按期缴纳费用,保 险机关对在保险范围内所受的损失负赔偿责任。
2. đáng tin; an toàn。稳妥可靠;安全.
这样作可不保险
làm như thế này e là không an toàn
3. đảm bảo; chắc chắn。担保.
你依我的话,保险不会出错
cứ làm theo lời tôi, đảm bảo sẽ không bị sai sót

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 險

hiếm:hiêm hoi, khan hiếm
hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
hĩm:cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân)
hẻm:ngõ hẻm
保險 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保險 Tìm thêm nội dung cho: 保險