Từ: 犯得着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯得着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犯得着 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàn·dezháo] đáng; cần gì phải (dùng trong câu phản vấn)。值得(多用于反问)。
为这么点小事犯得着再去麻烦人吗?
chút việc nhỏ này cần gì phải làm phiền đến người khác?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
犯得着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯得着 Tìm thêm nội dung cho: 犯得着