Từ: 劇本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劇本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:  • 劇 • 本

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇

cạch劇:cọc cạch, lạch cạch
ghệch劇: 
kếch劇:kếch xù, to kếch
kệch劇:kệch cỡm; thô kệch
kịch劇:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
劇本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劇本 Tìm thêm nội dung cho: 劇本