Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: siển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ siển:

蒇 siển蕆 siển

Đây là các chữ cấu thành từ này: siển

siển [siển]

U+8487, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蕆;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2 zin2;

siển

Nghĩa Trung Việt của từ 蒇

Giản thể của chữ .

siển, như "siển (đủ, xong rồi)" (gdhn)
xiển, như "xiển xự (làm xong)" (gdhn)

Nghĩa của 蒇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕆)
[chǎn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: SIỆN
hoàn thành; hoàn tất; làm xong; xong。完成。
蒇 事。
xong chuyện; hoàn thành công việc.

Chữ gần giống với 蒇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Dị thể chữ 蒇

,

Chữ gần giống 蒇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒇 Tự hình chữ 蒇 Tự hình chữ 蒇 Tự hình chữ 蒇

siển [siển]

U+8546, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2 zin2;

siển

Nghĩa Trung Việt của từ 蕆

(Động) Làm xong, giải quyết.
◎Như: siển sự
sự việc đã hoàn thành.

siển, như "siển (đủ, xong rồi)" (gdhn)
xiển, như "xiển xự (làm xong)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蕆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕆

,

Chữ gần giống 蕆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕆 Tự hình chữ 蕆 Tự hình chữ 蕆 Tự hình chữ 蕆

Nghĩa chữ nôm của chữ: siển

siển:siển (đủ, xong rồi)
siển:siển (đủ, xong rồi)
siển:siển (xiển: mở ra)
siển:siển (xiển: mở ra)
siển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: siển Tìm thêm nội dung cho: siển