Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: siển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ siển:
Biến thể phồn thể: 蕆;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2 zin2;
蒇 siển
siển, như "siển (đủ, xong rồi)" (gdhn)
xiển, như "xiển xự (làm xong)" (gdhn)
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2 zin2;
蒇 siển
Nghĩa Trung Việt của từ 蒇
Giản thể của chữ 蕆.siển, như "siển (đủ, xong rồi)" (gdhn)
xiển, như "xiển xự (làm xong)" (gdhn)
Nghĩa của 蒇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕆)
[chǎn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: SIỆN
hoàn thành; hoàn tất; làm xong; xong。完成。
蒇 事。
xong chuyện; hoàn thành công việc.
[chǎn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: SIỆN
hoàn thành; hoàn tất; làm xong; xong。完成。
蒇 事。
xong chuyện; hoàn thành công việc.
Chữ gần giống với 蒇:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 蒇
蕆,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蒇;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2 zin2;
蕆 siển
◎Như: siển sự 蕆事 sự việc đã hoàn thành.
siển, như "siển (đủ, xong rồi)" (gdhn)
xiển, như "xiển xự (làm xong)" (gdhn)
Pinyin: chan3;
Việt bính: cin2 zin2;
蕆 siển
Nghĩa Trung Việt của từ 蕆
(Động) Làm xong, giải quyết.◎Như: siển sự 蕆事 sự việc đã hoàn thành.
siển, như "siển (đủ, xong rồi)" (gdhn)
xiển, như "xiển xự (làm xong)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕆:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕆
蒇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: siển
| siển | 蒇: | siển (đủ, xong rồi) |
| siển | 蕆: | siển (đủ, xong rồi) |
| siển | 阐: | siển (xiển: mở ra) |
| siển | 闡: | siển (xiển: mở ra) |

Tìm hình ảnh cho: siển Tìm thêm nội dung cho: siển
