Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 深居简出 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深居简出:
Nghĩa của 深居简出 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnjūjiǎnchū] Hán Việt: THÂM CƯ GIẢN XUẤT
ru rú xó bếp; ít giao du với bên ngoài; cấm cung trong nhà (châm biếm người ít ra ngoài tiếp xúc với xã hội.)。平日老在家里呆着,很少出门。
ru rú xó bếp; ít giao du với bên ngoài; cấm cung trong nhà (châm biếm người ít ra ngoài tiếp xúc với xã hội.)。平日老在家里呆着,很少出门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |

Tìm hình ảnh cho: 深居简出 Tìm thêm nội dung cho: 深居简出
