Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 征夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chinh phu
Người đi xa.
◇Đào Uyên Minh 明:
Vấn chinh phu dĩ tiền lộ, hận thần quang chi hi vi
路, 微 (Quy khứ lai từ 辭) Hỏi khách đi đường về con đường phía trước, giận ánh sáng ban mai còn mờ nhạt.Người đi thú, binh sĩ xuất chinh.

Nghĩa của 征夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngfū] chinh phu。远行的旅人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
征夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征夫 Tìm thêm nội dung cho: 征夫