Từ: xi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ xi:

蚩 xi • 嗤 xi • 媸 xi

Đây là các chữ cấu thành từ này: xi

xi [xi]

U+86A9, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;

蚩 xi

Nghĩa Trung Việt của từ 蚩

(Danh Tên một giống côn trùng.

(Danh)
Họ Xi.
◎Như: Xi Vưu 蚩
尤 vua nước Cửu Lê ngày xưa, sinh việc binh qua, chế ra giáo mác cung nỏ quấy rối chư hầu, bị vua Hoàng Đế 黃帝 đánh chết.

(Tính)
Ngây ngô, ngu đần.

(Tính)
Xấu xí.
§ Thông xi 媸.
◇Triệu Nhất 趙壹: Thục tri biện kì xi nghiên? 孰知辨其蚩妍 (Thứ thế tật tà phú 刺世疾邪賦) Ai biết biện biệt xấu đẹp?

(Động)
Cười nhạo.
§ Thông 嗤.
◇Nguyễn Tịch 阮籍: Khiếu khiếu kim tự xi 噭噭今自蚩 (Vịnh hoài 詠懷) Hì hì nay tự cười mình.

(Động)
Khinh nhờn.
◇Trương Hành 張衡: Xi huyễn biên bỉ 蚩眩邊鄙 (Tây kinh phú 西京賦) Khinh nhờn lừa dối nơi biên giới xa xôi.

si, như "sân si" (vhn)
sỉ, như "bán sỉ" (btcn)
xi, như "xi (ngây ngô)" (btcn)
xỉ, như "xỉ mũi" (btcn)
suy, như "suy (ngu si)" (gdhn)

Nghĩa của 蚩 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: SI
书
dốt; ngốc; ngu。无知;傻。

Chữ gần giống với 蚩:

䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

Chữ gần giống 蚩

蜂, 蝏, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝌, 蝍, 蝎, 蝐,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚩 Tự hình chữ 蚩 Tự hình chữ 蚩 Tự hình chữ 蚩

xi [xi]

U+55E4, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;

嗤 xi

Nghĩa Trung Việt của từ 嗤

(Động) Cười nhạo, cười mỉa.
◎Như: xi chi dĩ tị 嗤
之以鼻 cười nhạt.
◇Nguyễn Du 阮攸: Địa hạ vô linh quỷ bối xi 地下無令鬼輩嗤 (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ 耒陽杜少陵墓) Dưới địa phủ đừng để cho lũ quỷ cười.(Trạng thanh) Khúc khích (tiếng cười).
◎Như: xi xi đích tiếu 嗤嗤的笑 cười khúc khích.(Trạng thanh) Toạc (tiếng giấy xé rách).
◎Như:
◇Tây sương kí 西廂記: Tha khả cảm xi xi đích xả tố liễu chỉ điều nhi 他可敢嗤嗤的扯做了紙條兒 (Đệ tam bổn, Đệ nhất chiết) Cô ấy dám xé rách toạc tờ thư à.

si, như "si tiếu (nhạo báng)" (gdhn)
suy, như "suy ra" (gdhn)
xỉ, như "xỉ mũi" (gdhn)

Nghĩa của 嗤 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: XUY
书
giễu cợt; cười khúc khích。嗤笑。
嗤 之以鼻。
xì mũi giễu cợt.
Từ ghép:
嗤诋 ; 嗤笑 ; 嗤之以鼻

Chữ gần giống với 嗤:

㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗤

呡, 嗙, 倉, 嗑, 嗒, 嗓, 嗔, 嗕, 嗖, 嗗,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗤 Tự hình chữ 嗤 Tự hình chữ 嗤 Tự hình chữ 嗤

xi [xi]

U+5AB8, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;

媸 xi

Nghĩa Trung Việt của từ 媸

(Tính) Xấu xí (mặt mày, tướng mạo).
§ Đối lại với nghiên 妍
.
◎Như: cầu nghiên cánh xi 求妍更媸 già kén kẹn hom.

sầy, như "sầy da" (vhn)
xuy, như "tự xuy" (btcn)
si, như "si (xấu xí)" (gdhn)

Nghĩa của 媸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: XUY
书
xấu xí (tướng mạo)。相貌丑(跟"妍"相对)。

Chữ gần giống với 媸:

㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,

Chữ gần giống 媸

婖, 媑, 媋, 媌, 媍, 媎, 媏, 媐, 媒, 媉,

Tự hình:

Tự hình chữ 媸 Tự hình chữ 媸 Tự hình chữ 媸 Tự hình chữ 媸

Dịch xi sang tiếng Trung hiện đại:

把 《从后面用手托起小孩儿的两腿, 让他大小便。》打油 《上油。》
đánh xi lên giày da.
给皮鞋打点儿油。
镀 《用电解或其他化学方法使一种金属附着到别的金属或物体表面上, 形成薄层。》
火漆 《用松脂和石蜡加颜料制成的物质, 稍加热就熔化, 并有黏性, 用来封瓶口、信件等。也叫封蜡。》
油漆 《用矿物颜料(如铅白、锌白)和干性油、树脂等制成的涂料, 涂在器物的表面, 能保护器物, 并增加光泽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xi

xi侈:xi trẻ con (đái, ỉa)
xi吹:xi ỉa
xi蚩:xi (ngây ngô)
xi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xi Tìm thêm nội dung cho: xi