Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: râu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ râu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: râu

Nghĩa râu trong tiếng Việt:

["- d. 1. Lông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật : Mỗi ngày cạo râu một lần ; Râu mèo. 2. Bộ phận của hoa ở một số cây, thò ra ngoài trông như râu : Râu ngô."]

Dịch râu sang tiếng Trung hiện đại:

触角; 触须 《昆虫、软体动物或甲壳类动物的感觉器官之一, 生在头上, 一般呈丝状。》刺针 《腔肠动物刺细胞外面的针状物, 是感觉器官。》
胡; 胡须; 胡子 《嘴周围和连着鬓角长的毛。》
râu
胡须。
麦芒 《麦穗上的芒。》
《两腮的胡子, 也泛指胡子。》
bộ râu đẹp.
美髯。
râu xoăn.
虬髯。
tóc trắng râu bạc.
白发苍髯。
《原来指长在下巴上的胡子, 后来泛指胡须。》
râu tóc
须发。
mày râu
须眉。
《嘴上边的胡子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: râu

râu𩅺:râu ria
râu𫘼:râu ria
râu𩭶:râu ria
râu:râu ria
râu𫙂:râu ria
râu𩯁:râu ria
râu:râu ria
râu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: râu Tìm thêm nội dung cho: râu