Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bích ngư
Con mọt trong sách hay quần áo.
§ Còn gọi là:
bạch ngư
白魚,
y ngư
衣魚,
dâm ngư
蟫魚,
bính ngư
蛃魚,
đố ngư
蠹魚.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魚
| ngơ | 魚: | ngơ ngác |
| ngư | 魚: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
| ngớ | 魚: | ngớ ngẩn |
| ngừ | 魚: | cá ngừ |

Tìm hình ảnh cho: 壁魚 Tìm thêm nội dung cho: 壁魚
