Từ: 壁魚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壁魚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bích ngư
Con mọt trong sách hay quần áo.
§ Còn gọi là:
bạch ngư
魚,
y ngư
魚,
dâm ngư
魚,
bính ngư
魚,
đố ngư
魚.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魚

ngơ:ngơ ngác
ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
ngớ:ngớ ngẩn
ngừ:cá ngừ
壁魚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壁魚 Tìm thêm nội dung cho: 壁魚