Từ: áp lực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ áp lực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: áp • lực

áp lực
Sức ép (tiếng Pháp: pression).Sức mạnh lấn ép hoặc chế phục người khác.
◎Như:
đại quốc vãng vãng đối tiểu quốc thi gia áp lực
大國往往對小國施加壓力 các nước lớn thường hay tăng gia áp lực đối với những nước nhỏ.

Nghĩa áp lực trong tiếng Việt:

["- dt. (H. áp: ép; lực: sức) Sức ép: áp lực không khí, áp lực của cuộc đấu tranh."]

Dịch áp lực sang tiếng Trung hiện đại:

压力 《制伏人的力量。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: áp

áp压:áp chế
áp壓:áp xuống
áp㛕: 
áp押:áp giải
áp鴨:áp cước (con vịt)
áp鸭:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực力:lực điền
áp lực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: áp lực Tìm thêm nội dung cho: áp lực