Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: áp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ áp:
Biến thể phồn thể: 壓;
Pinyin: ya1, ya4;
Việt bính: aat3 ngaat3;
压 áp
áp, như "áp chế" (gdhn)
Pinyin: ya1, ya4;
Việt bính: aat3 ngaat3;
压 áp
Nghĩa Trung Việt của từ 压
Giản thể của chữ 壓.áp, như "áp chế" (gdhn)
Nghĩa của 压 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壓)
[yā]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 6
Hán Việt: ÁP
动
1. ép; đè (thường chỉ ép từ trên xuống)。对物体施压力(多指从上向下)。
压碎
ép nát; ép vụn
用铜尺把纸压住。
dùng cây thước bằng đồng đè giấy xuống.
泰山压顶不弯腰。
núi Thái Sơn đè trên đầu cũng không khom lưng.
2. dồn; nén (cho ổn định; cho yên tĩnh)。使稳定;使平静。
压住阵脚。
ổn định thế trận
压不住火儿。
không nén được cơn giận
这出戏很精彩,一定压得住台。
vở kịch này rất hấp dẫn, nhất định sẽ trụ được trên sân khấu.
3. áp chế。压制。
镇压
trấn áp
别拿大帽子压人。
đừng chụp mũ người ta.
4. tiếp cận; áp sát; đến gần。逼近。
压境
tiến đến biên giới
太阳压树梢。
mặt trời đã áp sát ngọn cây
5. xếp lại; gấp lại。搁着不动。
积压
đọng lại; ứ đọng
这件公文要赶紧处理,别压起来。
công văn này cần giải quyết gấp, đừng xếp nó vào xó.
6. đặt cửa (khi đánh bạc đặt tiền vào một cửa nào đó)。赌博时在某一门上下注。
Ghi chú: 另见yà
Từ ghép:
压宝 ; 压秤 ; 压倒 ; 压电效应 ; 压队 ; 压服 ; 压价 ; 压惊 ; 压境 ; 压卷 ; 压力 ; 压力机 ; 压路机 ; 压迫 ; 压气 ; 压强 ; 压青 ; 压岁钱 ; 压缩 ; 压缩空气 ; 压缩疗法 ; 压条 ; 压痛 ; 压蔓 ; 压延 ; 压抑 ; 压韵 ; 压榨 ; 压枝 ; 压制 ; 压轴子
Từ phồn thể: (壓)
[yà]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: ÁP
căn bản; xưa nay (thường dùng trong câu phủ định)。根本;从来(多用于否定句)。
Ghi chú: 另见yā
Từ ghép:
压根儿
[yā]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 6
Hán Việt: ÁP
动
1. ép; đè (thường chỉ ép từ trên xuống)。对物体施压力(多指从上向下)。
压碎
ép nát; ép vụn
用铜尺把纸压住。
dùng cây thước bằng đồng đè giấy xuống.
泰山压顶不弯腰。
núi Thái Sơn đè trên đầu cũng không khom lưng.
2. dồn; nén (cho ổn định; cho yên tĩnh)。使稳定;使平静。
压住阵脚。
ổn định thế trận
压不住火儿。
không nén được cơn giận
这出戏很精彩,一定压得住台。
vở kịch này rất hấp dẫn, nhất định sẽ trụ được trên sân khấu.
3. áp chế。压制。
镇压
trấn áp
别拿大帽子压人。
đừng chụp mũ người ta.
4. tiếp cận; áp sát; đến gần。逼近。
压境
tiến đến biên giới
太阳压树梢。
mặt trời đã áp sát ngọn cây
5. xếp lại; gấp lại。搁着不动。
积压
đọng lại; ứ đọng
这件公文要赶紧处理,别压起来。
công văn này cần giải quyết gấp, đừng xếp nó vào xó.
6. đặt cửa (khi đánh bạc đặt tiền vào một cửa nào đó)。赌博时在某一门上下注。
Ghi chú: 另见yà
Từ ghép:
压宝 ; 压秤 ; 压倒 ; 压电效应 ; 压队 ; 压服 ; 压价 ; 压惊 ; 压境 ; 压卷 ; 压力 ; 压力机 ; 压路机 ; 压迫 ; 压气 ; 压强 ; 压青 ; 压岁钱 ; 压缩 ; 压缩空气 ; 压缩疗法 ; 压条 ; 压痛 ; 压蔓 ; 压延 ; 压抑 ; 压韵 ; 压榨 ; 压枝 ; 压制 ; 压轴子
Từ phồn thể: (壓)
[yà]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: ÁP
căn bản; xưa nay (thường dùng trong câu phủ định)。根本;从来(多用于否定句)。
Ghi chú: 另见yā
Từ ghép:
压根儿
Tự hình:

Pinyin: ya1, xia2;
Việt bính: aap3 aat3
1. [押當] áp đương 2. [押解] áp giải 3. [押送] áp tống 4. [押韻] áp vận;
押 áp
Nghĩa Trung Việt của từ 押
(Động) Kí tên, đóng dấu.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thứ tảo, Thanh trường lão thăng pháp tọa, áp liễu pháp thiếp, ủy Trí Thâm quản thái viên 次早, 清長老陞法座, 押了法帖, 委智深管菜園 (Đệ lục hồi) Sớm hôm sau, Thanh trường lão lên pháp tòa, kí tên đóng dấu vào pháp thiếp, giao phó cho Lỗ Trí Thâm ra coi sóc vườn rau.
(Động) Giam giữ, bắt giữ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thủ nhất diện đại gia đinh liễu, áp hạ đại lao lí khứ 取一面大枷釘了, 押下大牢裡去 (Đệ ngũ thập tam hồi) Lấy gông lớn đóng vào, tống giam (Lí Quỳ) vào nhà lao.
(Động) Coi sóc vận chuyển.
◎Như: áp tống hóa vật 押送貨物 áp tải hàng hóa.
(Động) Nắm giữ, chưởng quản.
◇Tân Đường Thư 新唐書: (Trung thư xá nhân) dĩ lục viên phân áp thượng thư lục tào 中書舍人以六員分押尚書六曹 (Bách quan chí nhị 百官志二) (Trung Thư xá nhân) đem sáu viên quan chia nhau nắm giữ sáu bộ thượng thư.
(Động) Đè, chận ép.
◎Như: công văn áp tại tha thủ lí 公文押在他手裡 các công văn chận ép ở trong tay ông ta.
(Động) Cầm, đợ, đặt cọc.
◎Như: để áp 抵押 cầm đồ, điển áp 典押 cầm cố.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bả ngã na cá kim hạng quyển nã xuất khứ, tạm thả áp tứ bách lạng ngân tử 把我那個金項圈拿出去, 暫且押四百兩銀子 (Đệ thất thập nhị hồi) Mang hai cái vòng vàng của tôi ra đây, đi cầm tạm lấy bốn trăm lạng bạc.
(Động) Gieo vần trong thơ phú.
◎Như: áp vận 押韻 gieo vần.
(Động) Đặt tiền đánh cờ bạc.
◎Như: áp bảo 押寶 đặt cửa (đánh bạc).
◇Lỗ Tấn 魯迅: Giả sử hữu tiền, tha tiện khứ áp bài bảo 假使有錢, 他便去押牌寶 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Nếu mà có tiền thì hắn liền đi đánh bạc.
(Danh) Chữ kí hoặc con dấu đóng trên văn kiện hoặc sổ bạ.
◎Như: hoạch áp 畫押 đóng dấu, kí tên, thiêm áp 簽押 kí tên.
(Danh) Cái nẹp mành mành.
áp, như "áp giải" (vhn)
ắp, như "đầy ắp" (gdhn)
ép, như "ép buộc; chèn ép" (gdhn)
ẹp, như "nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp" (gdhn)
ét, như "đè ét (đè bẹp xuống)" (gdhn)
ếp, như "nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)" (gdhn)
ghép, như "ghép chữ" (gdhn)
giẹp, như "giẹp giặc" (gdhn)
ốp, như "bó ốp lại, ốp việc" (gdhn)
ướp, như "ướp trà, ướp lạnh" (gdhn)
Nghĩa của 押 trong tiếng Trung hiện đại:
[yā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ÁP
动
1. thế chấp (đem tài vật giao cho người khác để làm tin)。把财物交给对方作为保证。
抵押
thế chấp
押租
tiền thế chấp
押金
tiền thế chấp; tiền cược
动
2. tạm giữ (người)。暂时把人扣留,不准自由行动。
拘押
giam giữ
看押
tạm giữ
动
3. áp tải; áp giải。跟随着照料或看管。
押车
theo xe để áp tải
押运
áp tải hàng hoá
押送
áp giải
动
4. ép; nén。同"压"。
5. họ Áp。姓。
动
6. ký tên; vẽ phù hiệu。 在公文、契约上签字或画符号,作为凭信。
押尾
ký tên; vẽ phù hiệu
7. chữ ký; phù hiệu。作为凭信而在公文、契约上所签的名字或所画的符号。
花押
chữ ký
画押
phù hiệu
Từ ghép:
押宝 ; 押当 ; 押队 ; 押柜 ; 押解 ; 押金 ; 押款 ; 押送 ; 押头 ; 押尾 ; 押运 ; 押韵 ; 押帐 ; 押租
Số nét: 9
Hán Việt: ÁP
动
1. thế chấp (đem tài vật giao cho người khác để làm tin)。把财物交给对方作为保证。
抵押
thế chấp
押租
tiền thế chấp
押金
tiền thế chấp; tiền cược
动
2. tạm giữ (người)。暂时把人扣留,不准自由行动。
拘押
giam giữ
看押
tạm giữ
动
3. áp tải; áp giải。跟随着照料或看管。
押车
theo xe để áp tải
押运
áp tải hàng hoá
押送
áp giải
动
4. ép; nén。同"压"。
5. họ Áp。姓。
动
6. ký tên; vẽ phù hiệu。 在公文、契约上签字或画符号,作为凭信。
押尾
ký tên; vẽ phù hiệu
7. chữ ký; phù hiệu。作为凭信而在公文、契约上所签的名字或所画的符号。
花押
chữ ký
画押
phù hiệu
Từ ghép:
押宝 ; 押当 ; 押队 ; 押柜 ; 押解 ; 押金 ; 押款 ; 押送 ; 押头 ; 押尾 ; 押运 ; 押韵 ; 押帐 ; 押租
Chữ gần giống với 押:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 閘;
Pinyin: zha2;
Việt bính: zaap6;
闸 áp, sạp
Pinyin: zha2;
Việt bính: zaap6;
闸 áp, sạp
Nghĩa Trung Việt của từ 闸
Giản thể của chữ 閘.Nghĩa của 闸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (牐、閘)
[zhá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 13
Hán Việt: HẠP, SẠP
1. cống。水闸。
开闸放水。
cống thoát nước
2. chặn dòng nước。把水截住。
水流得太猛,闸不住。
nước chảy xiết quá, không thể chặn lại được.
3. phanh; bộ hãm; thắng。制动器的通称。
踩闸
đạp thắng; hãm phanh
4. công tắc; cầu dao。电闸。
拉闸限电。
kéo cầu dao ngắt điện
Từ ghép:
闸盒 ; 闸口 ; 闸门
[zhá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 13
Hán Việt: HẠP, SẠP
1. cống。水闸。
开闸放水。
cống thoát nước
2. chặn dòng nước。把水截住。
水流得太猛,闸不住。
nước chảy xiết quá, không thể chặn lại được.
3. phanh; bộ hãm; thắng。制动器的通称。
踩闸
đạp thắng; hãm phanh
4. công tắc; cầu dao。电闸。
拉闸限电。
kéo cầu dao ngắt điện
Từ ghép:
闸盒 ; 闸口 ; 闸门
Dị thể chữ 闸
閘,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鴨;
Pinyin: ya1;
Việt bính: aap3 ngaap3;
鸭 áp
áp, như "áp cước (con vịt)" (gdhn)
Pinyin: ya1;
Việt bính: aap3 ngaap3;
鸭 áp
Nghĩa Trung Việt của từ 鸭
Giản thể của chữ 鴨.áp, như "áp cước (con vịt)" (gdhn)
Nghĩa của 鸭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴨)
[yā]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: ÁP
名
con vịt。鸟类的一科,嘴扁腿短,趾间有蹼,善游泳,有家鸭、野鸭两种。肉可以吃,氄毛可以用来絮被子、填充枕头。通常指家鸭。
Từ ghép:
鸭蛋青 ; 鸭蛋圆 ; 鸭黄 ; 鸭儿广梨 ; 鸭儿梨 ; 鸭绒 ; 鸭舌帽 ; 鸭子 ; 鸭子儿 ; 鸭嘴笔 ; 鸭嘴龙 ; 鸭嘴兽
[yā]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: ÁP
名
con vịt。鸟类的一科,嘴扁腿短,趾间有蹼,善游泳,有家鸭、野鸭两种。肉可以吃,氄毛可以用来絮被子、填充枕头。通常指家鸭。
Từ ghép:
鸭蛋青 ; 鸭蛋圆 ; 鸭黄 ; 鸭儿广梨 ; 鸭儿梨 ; 鸭绒 ; 鸭舌帽 ; 鸭子 ; 鸭子儿 ; 鸭嘴笔 ; 鸭嘴龙 ; 鸭嘴兽
Dị thể chữ 鸭
鴨,
Tự hình:

Nghĩa của 厣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (厴)
[yǎn]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 11
Hán Việt: YỂM
1. vảy ốc。螺类介壳口圆片状的盖,由足部表皮分泌的物质所形成。
2. yếm cua; cáy。蟹腹下面的薄壳。
[yǎn]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 11
Hán Việt: YỂM
1. vảy ốc。螺类介壳口圆片状的盖,由足部表皮分泌的物质所形成。
2. yếm cua; cáy。蟹腹下面的薄壳。
Dị thể chữ 厣
厴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 闸;
Pinyin: zha2, ya1, ge2;
Việt bính: zaap6;
閘 áp, sạp
◎Như: thủy áp 水閘 đập nước.
(Danh) Một loại bộ phận trang bị máy móc để giữ an toàn.
◎Như: thủ áp 手閘 thắng tay (xe), điện áp 電閘 cầu dao điện.
(Động) Ngăn nước, ngăn chận.
(Động) Cắt đứt.
(Động) Kiểm điểm, kiểm tra.
§ Tục đọc là sạp.
hạp, như "hạp môn (cửa cống); hạp long (hàn kín chỗ đê vỡ)" (gdhn)
Pinyin: zha2, ya1, ge2;
Việt bính: zaap6;
閘 áp, sạp
Nghĩa Trung Việt của từ 閘
(Danh) Đập nước (đóng mở tùy lúc để điều hòa lượng nước sông, hào, ... chảy qua).◎Như: thủy áp 水閘 đập nước.
(Danh) Một loại bộ phận trang bị máy móc để giữ an toàn.
◎Như: thủ áp 手閘 thắng tay (xe), điện áp 電閘 cầu dao điện.
(Động) Ngăn nước, ngăn chận.
(Động) Cắt đứt.
(Động) Kiểm điểm, kiểm tra.
§ Tục đọc là sạp.
hạp, như "hạp môn (cửa cống); hạp long (hàn kín chỗ đê vỡ)" (gdhn)
Dị thể chữ 閘
闸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鸭;
Pinyin: ya1;
Việt bính: aap3 ngaap3
1. [鴨脚] áp cước 2. [鴨脚獸] áp cước thú;
鴨 áp
◎Như: khảo áp 烤鴨 vịt quay, bảo áp 寶鴨 cái lò hương (có dạng như con vịt).
áp, như "áp cước (con vịt)" (gdhn)
vịt, như "con vịt; vờ vịt" (gdhn)
Pinyin: ya1;
Việt bính: aap3 ngaap3
1. [鴨脚] áp cước 2. [鴨脚獸] áp cước thú;
鴨 áp
Nghĩa Trung Việt của từ 鴨
(Danh) Con vịt.◎Như: khảo áp 烤鴨 vịt quay, bảo áp 寶鴨 cái lò hương (có dạng như con vịt).
áp, như "áp cước (con vịt)" (gdhn)
vịt, như "con vịt; vờ vịt" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴨:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Dị thể chữ 鴨
鸭,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 压;
Pinyin: ya1, ya4;
Việt bính: aat3 ngaat3
1. [壓迫] áp bách 2. [壓制] áp chế 3. [壓力] áp lực 4. [壓服] áp phục 5. [烏壓壓] ô áp áp;
壓 áp
◎Như: áp khỏa 壓垮 đè sụp, Thái San áp đính 泰山壓頂 Thái Sơn đè đầu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na lưỡng gian thảo sảnh dĩ bị tuyết áp đảo liễu 那兩間草廳已被雪壓倒了 (Đệ thập hồi) Hai gian nhà sảnh lợp cỏ đó đã bị tuyết đè đổ cả.
(Động) Đè nén, bức bách (bằng sức mạnh hay uy thế).
◎Như: trấn áp 鎮壓 đàn áp, khi áp 欺壓 lấn ép, biệt nã nhĩ đích đại mạo tử áp ngã 別拿你的大帽子壓我 anh đừng chụp mũ áp chế tôi.
(Động) Đến sát, kề lại gần.
◎Như: đại quân áp cảnh 大軍壓境 đại quân đến sát biên giới.
(Động) Chận lại, đọng lại, ngâm giữ.
◎Như: tích áp công văn 積壓公文 ngâm giữ công văn.
(Động) Vượt hơn, thắng hơn.
◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Thi thiên áp Mạnh Hạo Nhiên 詩篇壓孟浩然 (Thanh sam lệ 青衫淚) Bài thơ vượt hơn Mạnh Hạo Nhiên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đãn phàm gia đình chi sự, bất thị đông phong áp liễu tây phong, tựu thị tây phong áp liễu đông phong 但凡家庭之事, 不是東風壓了西風, 就是西風壓了東風 (Đệ bát thập nhị hồi) Việc trong gia đình nó như thế đấy, nếu không phải gió đông bạt gió tây, thì là gió tây bạt gió đông.
(Động) Nén, làm cho yên, làm cho nhẹ bớt.
◎Như: tha cương cật hạ dược, tài bả khái thấu áp hạ lai 他剛吃下藥, 才把咳嗽壓下來 nó vừa uống thuốc xong, mới làm cho yên được cơn ho.
(Danh) Áp suất, sức ép.
◎Như: khí áp 氣壓 áp suất không khí (khí quyển), huyết áp 血壓 áp suất máu, điện áp 電壓 áp suất điện.
áp, như "áp xuống" (vhn)
ếm, như "ếm bùa (bỏ bùa làm hại)" (btcn)
Pinyin: ya1, ya4;
Việt bính: aat3 ngaat3
1. [壓迫] áp bách 2. [壓制] áp chế 3. [壓力] áp lực 4. [壓服] áp phục 5. [烏壓壓] ô áp áp;
壓 áp
Nghĩa Trung Việt của từ 壓
(Động) Đè, ép.◎Như: áp khỏa 壓垮 đè sụp, Thái San áp đính 泰山壓頂 Thái Sơn đè đầu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na lưỡng gian thảo sảnh dĩ bị tuyết áp đảo liễu 那兩間草廳已被雪壓倒了 (Đệ thập hồi) Hai gian nhà sảnh lợp cỏ đó đã bị tuyết đè đổ cả.
(Động) Đè nén, bức bách (bằng sức mạnh hay uy thế).
◎Như: trấn áp 鎮壓 đàn áp, khi áp 欺壓 lấn ép, biệt nã nhĩ đích đại mạo tử áp ngã 別拿你的大帽子壓我 anh đừng chụp mũ áp chế tôi.
(Động) Đến sát, kề lại gần.
◎Như: đại quân áp cảnh 大軍壓境 đại quân đến sát biên giới.
(Động) Chận lại, đọng lại, ngâm giữ.
◎Như: tích áp công văn 積壓公文 ngâm giữ công văn.
(Động) Vượt hơn, thắng hơn.
◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Thi thiên áp Mạnh Hạo Nhiên 詩篇壓孟浩然 (Thanh sam lệ 青衫淚) Bài thơ vượt hơn Mạnh Hạo Nhiên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đãn phàm gia đình chi sự, bất thị đông phong áp liễu tây phong, tựu thị tây phong áp liễu đông phong 但凡家庭之事, 不是東風壓了西風, 就是西風壓了東風 (Đệ bát thập nhị hồi) Việc trong gia đình nó như thế đấy, nếu không phải gió đông bạt gió tây, thì là gió tây bạt gió đông.
(Động) Nén, làm cho yên, làm cho nhẹ bớt.
◎Như: tha cương cật hạ dược, tài bả khái thấu áp hạ lai 他剛吃下藥, 才把咳嗽壓下來 nó vừa uống thuốc xong, mới làm cho yên được cơn ho.
(Danh) Áp suất, sức ép.
◎Như: khí áp 氣壓 áp suất không khí (khí quyển), huyết áp 血壓 áp suất máu, điện áp 電壓 áp suất điện.
áp, như "áp xuống" (vhn)
ếm, như "ếm bùa (bỏ bùa làm hại)" (btcn)
Dị thể chữ 壓
压,
Tự hình:

Pinyin: ye4;
Việt bính: jip3;
擫 áp
Nghĩa Trung Việt của từ 擫
(Động) Ðè, nắn, bịt, lấy một ngón tay ấn vào.◎Như: áp địch 擫笛 bấm ống sáo.
Chữ gần giống với 擫:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Dị thể chữ 擫
𢬍,
Tự hình:

Pinyin: ye4;
Việt bính: ngaap3;
擪 áp
Nghĩa Trung Việt của từ 擪
(Động) Đè, ấn (dùng ngón tay).(Động) Đè nén.
(Danh) Một cách cầm bút trong thư pháp.
Chữ gần giống với 擪:
擪,Dị thể chữ 擪
𰓙,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 厣;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2 jim3;
厴 áp
(Danh) Phiến mỏng hình tròn che miệng vỏ ốc.
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim2 jim3;
厴 áp
Nghĩa Trung Việt của từ 厴
(Danh) Cái yếm trước bụng cua.(Danh) Phiến mỏng hình tròn che miệng vỏ ốc.
Chữ gần giống với 厴:
厴,Dị thể chữ 厴
厣,
Tự hình:

Dịch áp sang tiếng Trung hiện đại:
押 《跟随着照料或看管。》盖 《打上(印)。》áp triện
盖印。
靠拢 《挨近; 靠近。》
áp thuyền vào bờ.
把船靠岸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: áp
| áp | 压: | áp chế |
| áp | 壓: | áp xuống |
| áp | 㛕: | |
| áp | 押: | áp giải |
| áp | 鴨: | áp cước (con vịt) |
| áp | 鸭: | áp cước (con vịt) |

Tìm hình ảnh cho: áp Tìm thêm nội dung cho: áp
