Từ: úi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ úi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: úi

Nghĩa úi trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. 1.(Cá) nổi lờ đờ trên mặt nước do mệt hoặc lí do nào đó: đi bắt cá úi. 2. đphg ốm, thường là bị sốt rét: đi rừng về bị úi, nằm liệt giường mấy tháng liền.","- 2 tht. ối: úi, đau quá!"]

Dịch úi sang tiếng Trung hiện đại:

哟; 呀; 唷 《叹词, 表示轻微的惊异(有时带玩笑的语气)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: úi

úi:úi cha! , cá úi
úi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: úi Tìm thêm nội dung cho: úi