Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa úi trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1.(Cá) nổi lờ đờ trên mặt nước do mệt hoặc lí do nào đó: đi bắt cá úi. 2. đphg ốm, thường là bị sốt rét: đi rừng về bị úi, nằm liệt giường mấy tháng liền.","- 2 tht. ối: úi, đau quá!"]Dịch úi sang tiếng Trung hiện đại:
哟; 呀; 唷 《叹词, 表示轻微的惊异(有时带玩笑的语气)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: úi
| úi | 喂: | úi cha! , cá úi |

Tìm hình ảnh cho: úi Tìm thêm nội dung cho: úi
