Từ: 正顏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正顏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 正 • 顏

chánh nhan
Thái độ trịnh trọng nghiêm túc. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Tha hữu thì hàm tu liễm tị, hữu thì chánh nhan cự khước
他有時含羞斂避, 有時正顏拒卻 (Quyển tam thập nhị).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng
正顏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正顏 Tìm thêm nội dung cho: 正顏