Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 名利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh lợi
Danh vị và lợi lộc, tiếng tăm và lợi ích.
◇Cao Bá Quát 适:
Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung
人, 中 (Sa hành đoản ca 歌) Xưa nay hạng người danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.

Nghĩa của 名利 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínglì] danh lợi。指个人的名位和利益。
不求名利。
không cầu danh lợi.
清除名利思想。
loại bỏ tư tưởng danh lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
名利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名利 Tìm thêm nội dung cho: 名利