Từ: 持之有故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 持之有故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 持之有故 trong tiếng Trung hiện đại:

[chízhīyǒugù] Hán Việt: TRÌ CHI HỮU CỐ
nói có sách, mách có chứng; lập luận có căn cứ。见解或主张有一定的根据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
持之有故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 持之有故 Tìm thêm nội dung cho: 持之有故