Từ: đã làm xong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đã làm xong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đãlàmxong

Dịch đã làm xong sang tiếng Trung hiện đại:

告竣 《宣告事情完毕(多指较大的工程)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đã

đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh
đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh
đã: 
đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: xong

xong: 
xong:công việc xong rồi
xong:xong xuôi
đã làm xong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đã làm xong Tìm thêm nội dung cho: đã làm xong