Cao su chống va đập cửa

Từ: xong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xong

Nghĩa xong trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Kết thúc, hoàn thành: Công việc đã xong sau khi ăn xong xong việc. 2. Yên ổn, không xảy ra điều gì tai hại: Chống lại lão ta thì không xong đâu Tiến không được mà lùi lại cũng không xong."]

Dịch xong sang tiếng Trung hiện đại:

《 完; 完了; 完毕。》ăn cơm tối xong
吃罢晚饭。
毕; 蒇; 得 《完结; 完成。》
phá thành xong trong một trận
毕其功于一役。
xong chuyện; hoàn thành công việc.
蒇事。
quần áo vẫn chưa may xong.
衣服还没有做得。
《用在动词后头, 表示完成或达到完善的地步。》
kế hoạch đã lập xong; đã lên kế hoạch.
计划订好了。
đã chuẩn bị bài xong.
功课准备好了。 竣; 利落; 了; 卒; 竟 《完毕; 结束。》
làm xong.
竣工。
xong việc.
竣事。
công việc đã giải quyết xong cả rồi.
事情已经办利落了。
xong nợ; hết nợ.
了账。
đọc xong
卒读。
《一点不留。》
trả xong nợ nần.
把帐还清了。
《没有剩的; 消耗尽。》
công việc làm xong rồi.
事情做完了。
终了 《(时期)结束; 完了。》
《用在动词后, 表示完毕。》
ăn cơm xong hãy đi.
吃过饭再走。

《完了; 尽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xong

xong: 
xong:công việc xong rồi
xong:xong xuôi
xong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xong Tìm thêm nội dung cho: xong