Cao su chống va đập cửa
Nghĩa xong trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Kết thúc, hoàn thành: Công việc đã xong sau khi ăn xong xong việc. 2. Yên ổn, không xảy ra điều gì tai hại: Chống lại lão ta thì không xong đâu Tiến không được mà lùi lại cũng không xong."]Dịch xong sang tiếng Trung hiện đại:
罢 《 完; 完了; 完毕。》ăn cơm tối xong吃罢晚饭。
毕; 蒇; 得 《完结; 完成。》
phá thành xong trong một trận
毕其功于一役。
xong chuyện; hoàn thành công việc.
蒇事。
quần áo vẫn chưa may xong.
衣服还没有做得。
好 《用在动词后头, 表示完成或达到完善的地步。》
kế hoạch đã lập xong; đã lên kế hoạch.
计划订好了。
đã chuẩn bị bài xong.
功课准备好了。 竣; 利落; 了; 卒; 竟 《完毕; 结束。》
làm xong.
竣工。
xong việc.
竣事。
công việc đã giải quyết xong cả rồi.
事情已经办利落了。
xong nợ; hết nợ.
了账。
đọc xong
卒读。
清 《一点不留。》
trả xong nợ nần.
把帐还清了。
完 《没有剩的; 消耗尽。》
công việc làm xong rồi.
事情做完了。
终了 《(时期)结束; 完了。》
过 《用在动词后, 表示完毕。》
ăn cơm xong hãy đi.
吃过饭再走。
书
既 《完了; 尽。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xong
| xong | 双: | |
| xong | 戎: | công việc xong rồi |
| xong | 衝: | xong xuôi |

Tìm hình ảnh cho: xong Tìm thêm nội dung cho: xong
