Từ: đốm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đốm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đốm

Nghĩa đốm trong tiếng Việt:

["- I. dt. Chấm sáng hiện ra trên nền tối hoặc chấm khác màu nổi lên trên nền màu nào đó: đốm lửa đốm hoa trên vải. IỊ tt. Có nhiều chấm xen vào: chó đốm."]

Dịch đốm sang tiếng Trung hiện đại:

一斑 《指豹身上的一块斑纹。比喻相类似的许多事物中很小的一部分。参看〖管中窥豹〗。》nhìn trộm con báo qua cái ống, có thể nhìn thấy một mảng đốm nhỏ.
管中窥豹, 可见一斑。 花斑。
chó đốm
花斑狗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốm

đốm:lốm đốm; đốm nâu
đốm𤇮:lốm đốm; đốm nâu
đốm𱫛:lốm đốm; đốm nâu
đốm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đốm Tìm thêm nội dung cho: đốm