Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𤇮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤇮, chiết tự chữ BÉN, BÉP, BẾP, ĐỐM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤇮:
𤇮
Chiết tự chữ 𤇮
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𤇮
Nghĩa Trung Việt của từ 𤇮
bép, như "bép xép" (vhn)
đốm, như "lốm đốm; đốm nâu" (btcn)
bén, như "bén lửa; bén rễ" (gdhn)
bếp, như "nhà bếp; cái bếp" (gdhn)
Chữ gần giống với 𤇮:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Chữ gần giống 𤇮
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤇮
| bén | 𤇮: | bén lửa; bén rễ |
| bép | 𤇮: | bép xép |
| bếp | 𤇮: | nhà bếp; cái bếp |
| đốm | 𤇮: | lốm đốm; đốm nâu |

Tìm hình ảnh cho: 𤇮 Tìm thêm nội dung cho: 𤇮
