Từ: đờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đờ

Nghĩa đờ trong tiếng Việt:

["- tt. trgt. 1. Không thể cử động; Như cứng ra: Rét quá, đờ cả người; Ngồi đờ ra 2. Không chuyển động: Say thuốc lào, mắt đờ ra."]

Dịch đờ sang tiếng Trung hiện đại:

呆怔 《呆住, 指神经一下子失去控制而表现出呆板的样子。》
发怔 《发呆。》
发僵。
发直。
嗒然 《形容懊丧的神情。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đờ

đờ:cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ
đờ: 
đờ:cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ
đờ:cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ
đờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đờ Tìm thêm nội dung cho: đờ