Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đời trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Khoảng thời gian tính từ lúc sinh ra đến lúc chết của một sinh vật: cuộc đời ngắn ngủi già nửa đời người. 2. Sự sống xã hội của con người: yêu đời chán đời được đổi đời mang tiếng với đời. 3. Cuộc sống ngoài đạo Thiên Chúa; những người không theo đạo Thiên Chúa: bên đạo, bên đờị 4. Thế hệ nối tiếp nhau của người: đời cha cho chí đời con đời này sang đời khác. 5. Triều đại: đời vua Lê chúa Trịnh. 6. Khoảng thời gian hoạt động, làm việc ở một lĩnh vực nào đó: đời học sinh đời làm báo. 7. Lần kết hôn (đã kết thúc): ba đời chồng có một đứa con với đời vợ trước."]Dịch đời sang tiếng Trung hiện đại:
辈; 辈儿; 辈子; 一生; 一世 《一世或一生。》nửa đời sau后半辈儿。
nửa đời
半辈子(半生)。
代 《历史的分期; 时代。》
世代; 年间 《(很多)年代。》
尘世 《佛教徒或道教徒指现实世界, 跟他们所幻想的理想世界相对。》
时代 《指历史上以经济、政治、文化等状况为依据而划分的某个时期。》
生活 《人或生物为了生存和发展而进行的各种活动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đời
| đời | 𠁀: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | 𫢫: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | : | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: đời Tìm thêm nội dung cho: đời
