Nghĩa đui trong tiếng Việt:
["- 1 (F. douille) dt. 1. Nh. Đui đèn 2. Vỏ đạn.","- 2 tt. Mù: giả đui bảy mươi chưa đui, chưa què mới khen rằng tốt (tng.)."]Dịch đui sang tiếng Trung hiện đại:
盲 《看不见东西; 瞎。》眇 《原指一只眼睛瞎, 后来也指两只眼睛瞎。》
电
灯座; 灯头 《电灯泡的插座。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đui
| đui | 𥊖: | đui mù |

Tìm hình ảnh cho: đui Tìm thêm nội dung cho: đui
