Từ: đui có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đui:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đui

Nghĩa đui trong tiếng Việt:

["- 1 (F. douille) dt. 1. Nh. Đui đèn 2. Vỏ đạn.","- 2 tt. Mù: giả đui bảy mươi chưa đui, chưa què mới khen rằng tốt (tng.)."]

Dịch đui sang tiếng Trung hiện đại:

盲 《看不见东西; 瞎。》
眇 《原指一只眼睛瞎, 后来也指两只眼睛瞎。》
电
灯座; 灯头 《电灯泡的插座。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đui

đui𥊖:đui mù
đui tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đui Tìm thêm nội dung cho: đui