Từ: 亂臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亂臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 亂 • 臣

loạn thần
Kẻ bề tôi gây rối làm phản. Lục Vân Tiên có câu:
Ghét đời Ngũ Bá phân vân, Loạn thần đa tiếm nhân dân nhọc nhằn.

Nghĩa của 乱臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[luànchén] loạn thần。作乱的臣子。
乱臣贼子。
loạn thần tặc tử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂

loàn亂:lăng loàn
loán亂: 
loạn亂:nổi loạn
loạng亂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn臣:thở dài thườn thượt
thần臣:thần dân, thần tử
亂臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亂臣 Tìm thêm nội dung cho: 亂臣