Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 強勉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強勉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cưỡng miễn
Nỗ lực, hết sức làm.
◇Hán Thư 書:
Sự tại cưỡng miễn nhi dĩ, cưỡng miễn học vấn, tắc kiến bác nhi tri ích minh
已, 問, 明 (Đổng Trọng Thư truyện 傳).Việc gượng ép phải làm hoặc khó làm cho được.Gắng gượng, không tự nhiên.
◇Lão tàn du kí tục tập di cảo 稿:
Đồng trần tục nhân xử, tha nhất dạng đích trần tục, đồng cao nhã nhân xử, tha hựu nhất dạng đích cao nhã, tịnh vô nhất điểm cường miễn xử, sở dĩ nhân đô trắc bất thấu tha
處, , 處, , 處, (Đệ ngũ hồi 回).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn:gàn dở
gàng:gọn gàng
gương:gương mẫu
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mến:yêu mến
mễn:nỗi quan hoài mang mễn xiết bao
mịn:mịn màng
強勉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 強勉 Tìm thêm nội dung cho: 強勉