Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 动物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动物 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngwù] động vật; loài vật; thú vật。生物的一大类,这一类生物多以有机物为食料,有神经,有感觉,能运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
动物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动物 Tìm thêm nội dung cho: 动物