Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiềm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiềm:
Pinyin: xian2;
Việt bính: jim4
1. [嫌忌] hiềm kị 2. [嫌隙] hiềm khích 3. [嫌疑] hiềm nghi;
嫌 hiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 嫌
(Động) Ngờ vực, nghi.◎Như: hiềm nghi 嫌疑 nghi ngờ.
(Động) Không bằng lòng, oán hận, chán ghét.
◎Như: hiềm bần ái phú 嫌貧愛富 ghét nghèo ưa giàu.
(Động) Gần với, gần như.
◇Tuân Tử 荀子: Nhất triêu nhi táng kì nghiêm thân, nhi sở dĩ tống táng chi giả bất ai bất kính, tắc hiềm ư cầm thú hĩ 一朝而喪其嚴親, 而所以送葬之者不哀不敬, 則嫌於禽獸矣 (Lễ luận 禮論) Một mai mất cha mất mẹ, mà mình tống táng không thương không kính, thì cũng gần như cầm thú vậy.
hiềm, như "hiềm khích, hiềm nghi" (vhn)
hem, như "hom hem" (btcn)
hèm, như "hèm (tên huý cúng cơm)" (gdhn)
Nghĩa của 嫌 trong tiếng Trung hiện đại:
[xián]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: HIỀM
1. hiềm nghi; nghi ngờ; ngờ vực。 嫌疑。
避嫌 。
tránh hiềm nghi
2. hiềm khích。嫌怨。
消释前嫌 。
xoá bỏ hiềm khích
3. ghét; chê; không vừa ý。厌恶;不满意。
大家都嫌 他脾气太急。
mọi người đều chê anh ấy nóng tính quá.
内容不错,文字略嫌 罗嗦。
nội dung thì được, hiềm một nỗi là văn hơi dài dòng.
Từ ghép:
嫌弃 ; 嫌恶 ; 嫌隙 ; 嫌疑 ; 嫌疑犯 ; 嫌怨 ; 嫌憎
Số nét: 13
Hán Việt: HIỀM
1. hiềm nghi; nghi ngờ; ngờ vực。 嫌疑。
避嫌 。
tránh hiềm nghi
2. hiềm khích。嫌怨。
消释前嫌 。
xoá bỏ hiềm khích
3. ghét; chê; không vừa ý。厌恶;不满意。
大家都嫌 他脾气太急。
mọi người đều chê anh ấy nóng tính quá.
内容不错,文字略嫌 罗嗦。
nội dung thì được, hiềm một nỗi là văn hơi dài dòng.
Từ ghép:
嫌弃 ; 嫌恶 ; 嫌隙 ; 嫌疑 ; 嫌疑犯 ; 嫌怨 ; 嫌憎
Chữ gần giống với 嫌:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Tự hình:

Dịch hiềm sang tiếng Trung hiện đại:
嫌隙 ; 过节儿 《 因彼此不满或猜疑而发生的恶感。》嫌恶; 厌恶。《(对人或事物)产生很大的反感。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiềm
| hiềm | 嫌: | hiềm khích, hiềm nghi |

Tìm hình ảnh cho: hiềm Tìm thêm nội dung cho: hiềm
