Từ: ếch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ếch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ếch

Nghĩa ếch trong tiếng Việt:

["- d. Loài ếch nhái không đuôi, thân ngắn, da trơn, màu sẫm, sống ở ao đầm, thịt ăn được."]

Dịch ếch sang tiếng Trung hiện đại:

蛤蟆; 虾蟆 《青蛙和蟾蜍的统称。》
青蛙 ; 田鸡 《两栖动物, 头部扁而宽, 口阔, 眼大, 皮肤光滑, 颜色因环境而不同, 通常为绿色, 有灰色斑纹, 趾间有薄膜相连。生活在水中或靠近水的地方, 善跳跃, 会游泳, 多在夜间活动。雄的有发声器 官, 叫声响亮。主要吃田间的害虫, 对农业有益。幼体叫蝌蚪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ếch

ếch:con ếch
ếch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ếch Tìm thêm nội dung cho: ếch