Từ: nhiều tiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhiều tiền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiềutiền

Dịch nhiều tiền sang tiếng Trung hiện đại:

大钱 《指大量的钱。》kiếm nhiều tiền
赚大钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiều

nhiều:ít nhiều, rất nhiều
nhiều𡗊:ít nhiều, rất nhiều
nhiều󰬥: 
nhiều𡗉:ít nhiều, rất nhiều
nhiều𬲢:ít nhiều, rất nhiều
nhiều𤄮:ít nhiều, rất nhiều
nhiều:ít nhiều, rất nhiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
nhiều tiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhiều tiền Tìm thêm nội dung cho: nhiều tiền