Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢵧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢵧, chiết tự chữ DÀN, GIÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢵧:
𢵧
Chiết tự chữ 𢵧
Pinyin: ;
Việt bính: gaan3;
𢵧
Nghĩa Trung Việt của từ 𢵧
dàn, như "dàn xếp, dàn hoà; dàn bài; dàn nhạc; dàn trận" (vhn)
giàn, như "giàn mỏng; giàn trận" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢵧:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Chữ gần giống 𢵧
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢵧
| dàn | 𢵧: | dàn xếp, dàn hoà; dàn bài; dàn nhạc; dàn trận |
| giàn | 𢵧: | giàn mỏng; giàn trận |

Tìm hình ảnh cho: 𢵧 Tìm thêm nội dung cho: 𢵧
